; ;
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRỰC TUYẾN
Kế toán: (0257)6 252.656 - Ms. Ngọc Trâm
ĐT/Zalo: 0907.838.057 Mr.Hoàng Vũ
ĐT/Zalo: 0985.252.690 - Ms.Ngọc Duyên
Kỹ Thuật 1: 0934.881.000 (Mr. Trung)
Kỹ thuật 2 :0917.185.935 (Mr. Sơn)
Kỹ thuật 3 :0905.690.512 (Mr. Minh)
Hỗ trợ chung :0907.838.057 (Mr. Vũ)
Hotline mua hàng
0257 6252 656
0907 838 057

CPU INTEL i3-10100 (4C/8T, 3.60 GHz – 4.30 GHz, 6MB) – 1200

i3101002-scaled-1.jpg
i3101002-scaled-1.jpg
Full Screen
  • Bộ xử lý: I3 10100 – Hồ sao chổi
  • Bộ nhớ đệm: 6 MB Cache
  • Bộ xử lý tần số: 3,60 GHz
  • Tối đa turbo số tần số: 4,30 GHz
  • Ổ cắm hỗ trợ: FCLGA1200
  • Number core: 4, Number stream: 8
  • TDP: 65 W
  • Memory type: DDR4-2666
  • Tích hợp đồ họa: Đồ họa Intel® UHD 630
Bảo hành: 36 Tháng

Liên hệ

Mô tả sản phẩm

Core i5, Core i7 là những CPU chơi game tốt nhất nằm trong phân khúc. Trong khi chúng luôn được xem là những cỗ máy ‘siêu mạnh’ để xử lý công việc 3D hay chơi các game 4K mới nhất, thì giờ đây thị trường game có thể có thêm một đối thủ mới là Intel Core i3 10100.

CPU Intel Core i3 10100

Hiệu năng CPU i3 10100 

CPU intel Core i3 10100 với 4 nhân 8 luồng thuộc dòng Comet Lake và được sản xuất trên tiến trình xử lý 14nm của hãng. CPU Intel Core i3 10100 ra mắt trong quý 2/2020, có sẵn GPU Onboard Intel UHD Graphics 630, vốn bị vô hiệu trên những CPU dòng F. CPU Intel Core i3 10100 hướng đến phục vụ các đối tượng sử dụng cho việc giải trí, Game thủ và công việc liên quan đến đồ họa.

Ngoài ra, chúng ta có thể biết được rằng con chip này có 6MB bộ nhớ đệm L3 và L2 là 1MB. Đây thực sự là một sản phẩm vô cùng đáng giá trong phân khúc tầm thấp ở thế hệ 10 của intel, vì đa số các game trong năm 2020 đều đã sử dụng trên 4 nhân xử lý.

CPU intel Core i3 10100 có xung nhịp cơ bản 3,6GHz và xung nhịp boost tối đa 4,3GHz. Mức TDP là 65W, và sẽ là đối thủ trực tiếp của AMD Ryzen 3 3100 trong phân khúc CPU.

Ở đây dòng i3 10100 chúng ta cũng sẽ có socket khác với LGA-1200 (vẫn tương thích với tản nhiệt đời cũ) và ra mắt cùng với bo mạch chủ chipset 400-series. Đã trang bị công nghệ Hyper-Threading (siêu phân luồng). Với 49 chân nhiều hơn thế hệ socket hiện tại do đó chúng ta có thể nói lời tạm biệt về tính tương thích với các bo mạch chủ hiện nay.

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm : Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 10

Tên mã : Comet Lake trước đây của các sản phẩm

Số hiệu Bộ xử lý : i3-10100

Ngày phát hành : Q2’20

Tiến trình : 14 nm

Điều kiện sử dụng : PC/Client/Tablet

Hiệu năng

Số lõi : 4

Luồng số: 8

Bộ xử lý tần số: 3,60 GHz

Tối đa turbo số tần số: 4,30 GHz

Bộ nhớ đệm: 6 MB Intel® Smart Cache

Tốc độ xe buýt: 8 GT / s

TDP: 65 W

Memory information

Dung lượng tối đa bộ nhớ (tùy chọn bộ nhớ): 128 GB

Memory type: DDR4-2666

Số Kênh Nhớ Tối Đa: 2

Tối đa bộ nhớ băng: 41,6 GB / s

ECC memory support: Không

Xử lý bộ ứng dụng

Xử lý bộ đồ họa: Đồ họa Intel® UHD 630

Đồ họa cơ sở dữ liệu tần số: 350 MHz

Tối đa động số tần số đồ họa: 1.10 GHz

Tối đa bộ nhớ trong đồ họa video: 64 GB

Hỗ trợ 4K: Có, ở 60Hz

Độ phân giải tối đa (HDMI 1.4): 4096 × 2160 @ 30Hz

Độ phân giải tối đa (DP): 4096 × 2304 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa (eDP – Integrated Flat Panel): 4096 × 2304 @ 60Hz

Hỗ trợ DirectX *: 12

Hỗ trợ OpenGL *: 4.5

Intel® image fast image: There

Công nghệ Intel® InTru ™ 3D: Có

Công nghệ video HD rõ nét Intel®: Có

Unknown video nghệ thuật nét nét Intel®: There

Support screen number: 3

ID Device: 0x9BC8

Mở rộng tùy chọn

Mở rộng khả năng: Chỉ 1S

PCI Express version: 3.0

Cấu hình PCI Express: Lên đến 1 × 16, 2 × 8, 1 × 8 + 2 × 4

Maximum number port PCI Express: 16

Package information

Ổ cắm hỗ trợ: FCLGA1200

Tối đa CPU của cấu hình: 1

Nhiệt giải pháp thông tin: PCG 2015C

CHỨC NĂNG: 100 ° C

Gói kích thước: 37,5mm x 37,5mm

Tiến trình công nghệ

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane ™: Có

Tăng tốc độ nhiệt Intel®: Không

Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0: Không

Công nghệ Intel® Turbo Boost: 2.0

Hợp lệ điều kiện nền tảng Intel® vPro ™: Không

Intel® siêu phân vùng công nghệ: There

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x): Có

Intel® ảo hóa ảo hóa cho đầu vào / đầu ra được hướng vào (VT-d): Có

Intel® VT-x with wide page table: There

Intel® TSX-NI: Không

Intel® 64: Có

Hướng dẫn sử dụng: 64-bit

Hướng dẫn mở rộng phần: Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

No run status: There

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao: Có

Theo dõi nhiệt độ công nghệ: Có

Intel® danh sách bảo vệ nghệ thuật: Có

Cố định ảnh nền chương trình Intel® (SIPP): Không

Bảo mật & tin cậy độ

Hướng dẫn mới về Intel® AES: Có

Security key: There

Open Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX): Có với Intel® ME

Bảo vệ hệ điều hành Intel®: Có

Thực thi tin cậy Intel® của Công nghệ: Không

Thi thực thi vô hiệu hóa bit: There

Bộ bảo vệ khởi động Intel®: Có

 

Video

Video đang cập nhật...

Đánh giá

Chia sẻ đánh giá của bạn!

Viết đánh giá về sản phẩm...

Đánh giá của khách hàng

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.

×

Đăng nhập

Đăng ký

Thông tin cá nhân của bạn sẽ được sử dụng để tăng trải nghiệm sử dụng website, quản lý truy cập vào tài khoản của bạn, và cho các mục đích cụ thể khác được mô tả trong chính sách riêng tư.

Continue as a Guest

Don't have an account? Sign Up

Chính sách bảo hành

Bảo hành nhanh chóng – đơn giản

Sản phẩm đa dạng

Đa dạng chuẩn loại sản phẩm

Thanh toán tiện lợi

Trả tiền mặt, CK, trả góp 0%

Hỗ trợ nhiệt tình

Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc

Đăng ký Email nhận thông tin khuyến mãi